Từ: 劳燕分飞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳燕分飞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 劳 • 燕 • 分 • 飞

Nghĩa của 劳燕分飞 trong tiếng Trung hiện đại:

[láoyànfēnfēi] chia ly; chia tay; xa lìa; cách biệt; mỗi người một ngã (nhạc phủ thời xưa có câu "chim bá bay về phía đông, chim én bay về phía tây")。古乐 府《东飞伯劳歌》:"东飞伯劳西飞燕",后世用"劳燕分飞"比喻人别离。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao劳:lao lực, lao xao
lạo劳:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燕

en燕: 
yên燕:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yến燕:yến anh
én燕:chim én

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi飞:phi ngựa; phi cơ
劳燕分飞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳燕分飞 Tìm thêm nội dung cho: 劳燕分飞