Cao su chống va đập cửa
Chữ 葖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葖, chiết tự chữ NHÚT, ĐÓT, ĐỌT, ĐỐT, ĐỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葖:
葖
Chiết tự chữ 葖
Chiết tự chữ nhút, đót, đọt, đốt, đột bao gồm chữ 草 突 hoặc 艸 突 hoặc 艹 突 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 葖 cấu thành từ 2 chữ: 草, 突 |
2. 葖 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 突 |
3. 葖 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 突 |
Pinyin: tu2, tu1;
Việt bính: dat6;
葖 đột
Nghĩa Trung Việt của từ 葖
(Danh) Cốt đột 蓇葖: xem cốt 蓇.nhút, như "mắm nhút" (vhn)
đọt, như "đọt mía, đọt chuối" (btcn)
đót, như "chổi đót" (gdhn)
đốt, như "đốt tre, đôt mía" (gdhn)
Nghĩa của 葖 trong tiếng Trung hiện đại:
[tū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: ĐỘT
quả đại; nụ hoa。蓇葖。
Số nét: 15
Hán Việt: ĐỘT
quả đại; nụ hoa。蓇葖。
Chữ gần giống với 葖:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葖
| nhút | 葖: | mắm nhút |
| đót | 葖: | chổi đót |
| đọt | 葖: | đọt mía, đọt chuối |
| đốt | 葖: | đốt tre, đôt mía |

Tìm hình ảnh cho: 葖 Tìm thêm nội dung cho: 葖
