Cao su chống va đập cửa

Chữ 葖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葖, chiết tự chữ NHÚT, ĐÓT, ĐỌT, ĐỐT, ĐỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葖:

葖 đột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 葖

Chiết tự chữ nhút, đót, đọt, đốt, đột bao gồm chữ 草 突 hoặc 艸 突 hoặc 艹 突 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葖 cấu thành từ 2 chữ: 草, 突
  • tháu, thảo, xáo
  • chặt, chợt, dột, lọt, mất, sột, tọt, đuột, đột, đợt, đụt
  • 2. 葖 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 突
  • tháu, thảo
  • chặt, chợt, dột, lọt, mất, sột, tọt, đuột, đột, đợt, đụt
  • 3. 葖 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 突
  • thảo
  • chặt, chợt, dột, lọt, mất, sột, tọt, đuột, đột, đợt, đụt
  • đột [đột]

    U+8456, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tu2, tu1;
    Việt bính: dat6;

    đột

    Nghĩa Trung Việt của từ 葖

    (Danh) Cốt đột : xem cốt .

    nhút, như "mắm nhút" (vhn)
    đọt, như "đọt mía, đọt chuối" (btcn)
    đót, như "chổi đót" (gdhn)
    đốt, như "đốt tre, đôt mía" (gdhn)

    Nghĩa của 葖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐỘT
    quả đại; nụ hoa。蓇葖。

    Chữ gần giống với 葖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Chữ gần giống 葖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葖 Tự hình chữ 葖 Tự hình chữ 葖 Tự hình chữ 葖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葖

    nhút:mắm nhút
    đót:chổi đót
    đọt:đọt mía, đọt chuối
    đốt:đốt tre, đôt mía
    葖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葖 Tìm thêm nội dung cho: 葖