Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骒, chiết tự chữ KHOẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骒:
骒
Biến thể phồn thể: 騍;
Pinyin: ke4, sao3;
Việt bính: fo3;
骒
khoả, như "khoả mã (ngựa cái)" (gdhn)
Pinyin: ke4, sao3;
Việt bính: fo3;
骒
Nghĩa Trung Việt của từ 骒
khoả, như "khoả mã (ngựa cái)" (gdhn)
Nghĩa của 骒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (騍)
[kè]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 18
Hán Việt: KHOẢ
cái; giống cái。雌性的(骡,马)。
骒马。
ngựa cái.
[kè]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 18
Hán Việt: KHOẢ
cái; giống cái。雌性的(骡,马)。
骒马。
ngựa cái.
Dị thể chữ 骒
騍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骒
| khoả | 骒: | khoả mã (ngựa cái) |

Tìm hình ảnh cho: 骒 Tìm thêm nội dung cho: 骒
