Từ: 勉为其难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勉为其难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勉为其难 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎnwéiqínán] Hán Việt: MIỄN VI KỲ NAN
cố mà làm; gắng gượng làm。勉强做能力所不及的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勉

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mến:yêu mến
mễn:nỗi quan hoài mang mễn xiết bao
mịn:mịn màng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
勉为其难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勉为其难 Tìm thêm nội dung cho: 勉为其难