Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 勉为其难 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勉为其难:
Nghĩa của 勉为其难 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎnwéiqínán] Hán Việt: MIỄN VI KỲ NAN
cố mà làm; gắng gượng làm。勉强做能力所不及的事。
cố mà làm; gắng gượng làm。勉强做能力所不及的事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勉
| miễn | 勉: | miễn sao; miễn cưỡng |
| mến | 勉: | yêu mến |
| mễn | 勉: | nỗi quan hoài mang mễn xiết bao |
| mịn | 勉: | mịn màng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |

Tìm hình ảnh cho: 勉为其难 Tìm thêm nội dung cho: 勉为其难
