Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 銬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銬, chiết tự chữ KHẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銬:
銬
Biến thể giản thể: 铐;
Pinyin: kao4;
Việt bính: kaau3;
銬 khảo
◎Như: thủ khảo 手銬 cái còng tay.
(Động) Khóa tay lại, cùm tay lại.
◎Như: tương phạm nhân khảo khởi lai 將犯人銬起來 khóa tay tội phạm lại.
khảo, như "khảo (cái còng khoá tay)" (gdhn)
Pinyin: kao4;
Việt bính: kaau3;
銬 khảo
Nghĩa Trung Việt của từ 銬
(Danh) Gông, cùm.◎Như: thủ khảo 手銬 cái còng tay.
(Động) Khóa tay lại, cùm tay lại.
◎Như: tương phạm nhân khảo khởi lai 將犯人銬起來 khóa tay tội phạm lại.
khảo, như "khảo (cái còng khoá tay)" (gdhn)
Chữ gần giống với 銬:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 銬
铐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銬
| khảo | 銬: | khảo (cái còng khoá tay) |

Tìm hình ảnh cho: 銬 Tìm thêm nội dung cho: 銬
