Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 銬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銬, chiết tự chữ KHẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銬:

銬 khảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 銬

Chiết tự chữ khảo bao gồm chữ 金 考 hoặc 釒 考 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 銬 cấu thành từ 2 chữ: 金, 考
  • ghim, găm, kim
  • khảo
  • 2. 銬 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 考
  • kim, thực
  • khảo
  • khảo [khảo]

    U+92AC, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kao4;
    Việt bính: kaau3;

    khảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 銬

    (Danh) Gông, cùm.
    ◎Như: thủ khảo
    cái còng tay.

    (Động)
    Khóa tay lại, cùm tay lại.
    ◎Như: tương phạm nhân khảo khởi lai khóa tay tội phạm lại.
    khảo, như "khảo (cái còng khoá tay)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 銬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 銬

    ,

    Chữ gần giống 銬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銬 Tự hình chữ 銬 Tự hình chữ 銬 Tự hình chữ 銬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 銬

    khảo:khảo (cái còng khoá tay)
    銬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銬 Tìm thêm nội dung cho: 銬