Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạch duyên khoáng
Chất khoáng kết thành khối, không có màu, màu trắng hoặc màu tro, có thể dùng để luyện bạc và chế tạo nhan liệu màu trắng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉛
| duyên | 鉛: | duyên hải |
| ven | 鉛: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 礦
| khoáng | 礦: | khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng |
| khoắng | 礦: | khua khoắng |
| quặng | 礦: |

Tìm hình ảnh cho: 白鉛礦 Tìm thêm nội dung cho: 白鉛礦
