Từ: 白鉛礦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白鉛礦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch duyên khoáng
Chất khoáng kết thành khối, không có màu, màu trắng hoặc màu tro, có thể dùng để luyện bạc và chế tạo nhan liệu màu trắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉛

duyên:duyên hải
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礦

khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng
khoắng:khua khoắng
quặng: 
白鉛礦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白鉛礦 Tìm thêm nội dung cho: 白鉛礦