Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 高姿态 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāozītài] khoan dung; thông cảm; cao thượng; cao quý; phong cách cao (nghiêm khắc với bản thân, nhưng có thái độ khoan dung, thông cảm với người khác)。指对自己要求严格,而对别人表现出宽容、谅解的态度。
你要高姿态,不要和他计较。
anh nên khoan dung, không nên so đo với nó.
你要高姿态,不要和他计较。
anh nên khoan dung, không nên so đo với nó.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姿
| tư | 姿: | tư dung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 态
| thái | 态: | phong thái, hình thái |

Tìm hình ảnh cho: 高姿态 Tìm thêm nội dung cho: 高姿态
