Từ: 妨害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妨害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妨害 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánghài] phương hại; có hại; gây hại; gây tác hại; thiệt hại; làm hư; làm hỏng。有害于。
吸烟妨害健康
hút thuốc có hại cho sức khoẻ.
雨水过多,会妨害大豆生长。
mưa nhiều quá, sẽ ảnh hưởng đến sinh trưởng của đậu nành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妨

phòng:phòng (thiệt hại)
phương:phương phi, phương hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
妨害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妨害 Tìm thêm nội dung cho: 妨害