Từ: 情知 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情知:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情知 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngzhī] biết rõ; biết rõ rằng。明明知道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn
情知 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情知 Tìm thêm nội dung cho: 情知