Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
động thổ
Đụng vào đất. Nghĩa bóng: Ý nói bắt đầu xây cất.
Nghĩa của 动土 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòngtǔ] động thổ; khởi công; thi công (xây dựng)。刨地(多用于建筑、安葬等)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 動
| động | 動: | động não; lay động |
| đụng | 動: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |

Tìm hình ảnh cho: 動土 Tìm thêm nội dung cho: 動土
