Cao su chống va đập cửa

Từ: 動脈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 動脈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

động mạch
Ống dẫn, nhờ sức ép do tim đập, đưa máu tới các phần thân thể.Một trong 28 loại mạch theo Đông y.

Nghĩa của 动脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngmài] 1. động mạch。把心脏中压出来的血液输送到全身各部分的血管。
2. đường huyết mạch (giao thông)。比喻重要的交通干线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脈

mạch:mạch máu; mạch nguồn
動脈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 動脈 Tìm thêm nội dung cho: 動脈