Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 諸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諸, chiết tự chữ CHÃ, CHƠ, CHƯ, CHƯA, CHỞ, CHỨA, GIA, ĐÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諸:

諸 chư, gia

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 諸

Chiết tự chữ chã, chơ, chư, chưa, chở, chứa, gia, đã bao gồm chữ 言 者 hoặc 訁 者 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諸 cấu thành từ 2 chữ: 言, 者
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • dã, giả, trả
  • 2. 諸 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 者
  • ngôn
  • dã, giả, trả
  • chư, gia [chư, gia]

    U+8AF8, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhu1, chu2;
    Việt bính: zyu1
    1. [諸侯] chư hầu 2. [諸母] chư mẫu 3. [諸父] chư phụ 4. [諸君] chư quân 5. [諸生] chư sanh, chư sinh 6. [諸子] chư tử 7. [諸尊] chư tôn 8. [諸將] chư tướng 9. [諸位] chư vị 10. [日居月諸] nhật cư nguyệt chư;

    chư, gia

    Nghĩa Trung Việt của từ 諸

    (Đại giới từ) Chi ư hợp âm. Chưng, có ý nói về một chỗ.
    § Dùng như ư .
    ◎Như: quân tử cầu chư kỉ (Luận ngữ ) người quân tử chỉ cầu ở mình.(Đại trợ từ) Chi hồ hợp âm. Chăng, ngờ mà hỏi.
    ◎Như: hữu chư có chăng?

    (Đại)
    Các, mọi, những.
    ◎Như: chư sự mọi việc, chư quân các ông.
    ◇Sử Kí : Chư tướng giai hỉ, nhân nhân các tự dĩ vi đắc đại tướng , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Các tướng đều mừng, người nào cũng cho mình sẽ được chức đại tướng.

    (Trợ)
    Dùng làm tiếng giúp lời.
    ◇Thi Kinh : Nhật cư nguyệt chư, Chiếu lâm hạ thổ , (Bội phong , Nhật nguyệt ) Mặt trời và mặt trăng, Chiếu xuống mặt đất.
    § Ghi chú: Đời sau nhân đó dùng hai chữ cư chư để chỉ nhật nguyệt.
    ◎Như: Vị nhĩ tích cư chư Vì mày tiếc ngày tháng.

    (Danh)
    Họ Chư.
    § Cũng đọc là Gia.

    chư, như "chư vị, chư quân" (vhn)
    chơ, như "chỏng chơ, chơ vơ" (btcn)
    chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
    chã (gdhn)
    chở, như "chuyên chở, chở hàng" (gdhn)
    chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (gdhn)
    đã, như "đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 諸:

    , , ,

    Dị thể chữ 諸

    ,

    Chữ gần giống 諸

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諸 Tự hình chữ 諸 Tự hình chữ 諸 Tự hình chữ 諸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諸

    chã: 
    chơ:chỏng chơ, chơ vơ
    chư:chư vị, chư quân
    chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
    chở:chuyên chở, chở hàng
    chứ: 
    chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
    giư: 
    đã:đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh

    Gới ý 15 câu đối có chữ 諸:

    Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

    Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

    諸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諸 Tìm thêm nội dung cho: 諸