Chữ 輩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輩, chiết tự chữ BỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輩:

輩 bối

Đây là các chữ cấu thành từ này: 輩

輩

Chiết tự chữ 輩

Chiết tự chữ bối bao gồm chữ 非 車 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輩 cấu thành từ 2 chữ: 非, 車
  • 非 phi
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • bối [bối]

    U+8F29, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 辈;
    Pinyin: bei4;
    Việt bính: bui3
    1. [同輩] đồng bối 2. [輩行] bối hành 3. [輩流] bối lưu 4. [輩出] bối xuất 5. [下輩子] hạ bối tử 6. [前輩] tiền bối;

    輩 bối

    Nghĩa Trung Việt của từ 輩

    (Danh) Bậc, hàng, lớp (thế hệ).
    ◎Như: tiền bối 前
    輩 bậc trước, hậu bối 後輩 lớp sau.

    (Danh)
    Lũ, bọn (số đông).
    ◎Như: ngã bối 我輩 lũ chúng ta, nhược bối 若輩 lũ chúng bay.
    ◇Tây du kí 西遊記: Dưỡng mã giả, nãi hậu sanh tiểu bối, hạ tiện chi dịch, khởi thị đãi ngã đích? 養馬者, 乃後生小輩, 下賤之役, 豈是待我的? (Đệ tứ hồi) Nuôi ngựa là việc của bọn trẻ con, hèn mọn, sao lại đối xử với ta như thế?

    (Danh)
    Hàng xe, xe xếp thành hàng.

    (Động)
    Ví, so sánh.
    ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Biên Phượng, Diên Đốc tiên hậu vi Kinh Triệu duẫn, thì nhân dĩ bối tiền thế Triệu (Quảng Hán), Trương (Sưởng) 邊鳳, 延篤先後為京兆尹, 時人以輩前世趙(廣漢),張(敞) (Tuần lại truyện 循吏傳, Tự 序) Biên Phượng, Diên Đốc trước sau làm quan doãn ở Kinh Triệu, người đương thời ví với Triệu (Quảng Hán), Trương (Sưởng) đời trước.
    bối, như "tiền bối; hậu bối" (vhn)

    Chữ gần giống với 輩:

    䡜, 䡝, 䡞, 䡟, 輗, 輘, 輙, 輛, 輜, 輝, 輞, 輟, 輠, 輡, 輤, 輥, 輦, 輧, 輩, 輪, 輬, 輦, 輪, 𨌩, 𨍄,

    Dị thể chữ 輩

    軰, 辈,

    Chữ gần giống 輩

    輫, 轓, 輷, 輯, 輰, 輱, 輲, 輳, 輴, 輵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輩 Tự hình chữ 輩 Tự hình chữ 輩 Tự hình chữ 輩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輩

    bối輩:tiền bối; hậu bối
    輩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輩 Tìm thêm nội dung cho: 輩