Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ghế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghế

Nghĩa ghế trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Đồ dùng để ngồi: ghế tựa ghế băng ghế mây bàn ghế kê hai dãy ghế. 2. Địa vị, chức vụ: ông ta sợ mất ghế tranh ghế tổng thống.","- 2 đgt. 1. Dùng đũa cả đảo gạo khi nấu cơm: ghế cơm. 2. Trộn lẫn cơm nguội hoặc lương thực phụ khi nấu cơm: ghế cơm nguội cơm ghế khoai khô."]

Dịch ghế sang tiếng Trung hiện đại:

舱位 《船、飞机等舱内的铺位或座位。》凳; 凳儿; 凳子; 椅子 《有腿没有靠背的、供人坐的家具。》
ghế đẩu
方凳。
席位 《集会时个人或团体在会场上所占的座位。特指会议中的席位, 表示当选的人数。》

交椅 《椅子(多指有扶手的)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghế

ghế:ghế ngồi
ghế𪞴:ghế ngồi
ghế𧦔:ghế ngồi
ghế:ghế ngồi
ghế𣖟:ghế ngồi
ghế:ghế ngồi
ghế𬃪:ghế dựa
ghế:ghế ngồi
ghế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghế Tìm thêm nội dung cho: ghế