Từ: đôn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ đôn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: đôn
Pinyin: tun2, dun4, tun1;
Việt bính: dan6 deon6;
炖 đôn, đốn
Nghĩa Trung Việt của từ 炖
Giản thể của chữ 燉.đùn, như "lửa cháy đùn đùn (lửa bốc ngùn ngụt)" (vhn)
don, như "héo don (khô quắt)" (gdhn)
đôn, như "đôn kê (gà đun nhừ)" (gdhn)
Nghĩa của 炖 trong tiếng Trung hiện đại:
[dùn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÔN
1. hầm; ninh。烹调方法,加水烧开后用文火久煮使烂熟(多用于肉类)。
清炖排骨
hầm xương sườn.
2. chưng; chưng cách thuỷ; hâm。把东西盛在碗里,再把碗放在水里加热。
炖酒
hâm rượu cách thuỷ
炖药
hâm thuốc
Chữ gần giống với 炖:
㶦, 㶧, 㶨, 㶩, 炁, 炅, 炆, 炉, 炊, 炌, 炎, 炐, 炒, 炔, 炕, 炖, 炘, 炙, 炜, 炝, 炙, 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,Tự hình:

Pinyin: dun1;
Việt bính: deon1;
惇 đôn
Nghĩa Trung Việt của từ 惇
(Tính) Trung hậu, thành thật, dày dặn.◎Như: phong đôn tục hậu 風惇俗厚 phong tục trung hậu.
(Động) Khuyến khích.
(Động) Coi trọng, tôn sùng.
◇Thư Kinh 書經: Đôn tín minh nghĩa 惇信明義 (Vũ Thành 武成) Coi trọng tin tưởng đạo nghĩa minh bạch.
run, như "run rẩy" (vhn)
đôn, như "đôn hậu" (gdhn)
Nghĩa của 惇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÔN
hiền hoà; trung hậu; hiền hậu; đôn hậu。敦厚;笃厚。
Chữ gần giống với 惇:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Dị thể chữ 惇
敦,
Tự hình:

đôn, độn, đôi, đối [đôn, độn, đôi, đối]
U+6566, tổng 12 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: dun1, dui4, diao1, dui1, tuan2, tun2;
Việt bính: deoi1 deoi6 deon1
1. [敦篤] đôn đốc 2. [敦促] đôn xúc 3. [倫敦] luân đôn;
敦 đôn, độn, đôi, đối
Nghĩa Trung Việt của từ 敦
(Động) Coi sóc, đốc thúc.(Động) Hòa thuận, cư xử hòa mục.
◎Như: đôn thân mục lân 敦親睦鄰 thuận hảo với người thân, hòa hợp với láng giềng.
(Tính) Chất phác, hồn hậu.
◎Như: đôn hậu 敦厚 thật thà, trung hậu.
(Phó) Thành khẩn.
◎Như: đôn thỉnh 敦請 thành khẩn xin.
(Danh) Họ Đôn.Một âm là độn.
(Tính) Không rõ ràng, không sáng sủa.
◎Như: hỗn độn 渾敦 u mê, mù mịt.Một âm là đôi.
(Động) Thúc giục, bức bách.
◇Thi Kinh 詩經: Vương sự đôi ngã, Chánh sự nhất bì di ngã 王事敦我, 政事一埤遺我 (Bội phong 邶風, Bắc môn 北門) Việc vua thúc giục bức bách ta, Việc chính trị cứ thêm dồn dập vào ta.
(Tính) Cô độc, lẻ loi.
◇Thi Kinh 詩經: Đôi bỉ độc túc, Diệc tại xa hạ 敦彼獨宿, 亦在車下 (Bân phong 豳風, Đông san 東山) Người kia cô độc ngủ một mình, Lại ở dưới gầm xe.Một âm là đối.
(Danh) Đồ để đựng thóc lúa.
§ Ghi chú: Cũng có nghĩa như chữ 沌, chữ 頓.
đôn, như "đôn hậu" (vhn)
đon, như "đon đả; đon lúa" (btcn)
gion, như "nói gion giỏn" (btcn)
ton, như "ton hót" (btcn)
xôn, như "xôn xao" (btcn)
xun, như "xun xoe" (btcn)
dôn, như "chua dôn dốt (hơi chua)" (gdhn)
đùn, như "mối đùn đất" (gdhn)
giôn, như "giôn giốt" (gdhn)
run, như "run sợ" (gdhn)
Nghĩa của 敦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘI
bồ; cót; đồ đựng thóc lúa (ngày xưa)。古代盛黍稷的器具。
Ghi chú: 另见dūn
[dūn]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: ĐÔN
1. thành khẩn; thật thà; trung hậu; chân thành; thành thực。诚恳。
敦厚
đôn hậu; trung hậu
敦促
nhắc nhở; thúc giục; giục giã
敦聘
chân thành kính mời
敦请
thành thực xin mời
2. họ Đôn。姓。
Ghi chú: 另见dú
Từ ghép:
敦本 ; 敦促 ; 敦厚 ; 敦煌石窟 ; 敦睦 ; 敦聘 ; 敦朴 ; 敦请 ; 敦劝 ; 敦实
Tự hình:

Pinyin: dun1;
Việt bính: dan1 dan2 deon1;
墩 đôn
Nghĩa Trung Việt của từ 墩
(Danh) Ụ đất cát.◎Như: thổ đôn 土墩 ụ đất, sa đôn 沙墩 ụ cát.
(Danh) Cột, trụ, chỗ ngồi, ... làm bằng gốc cây, khối đá, gạch.
◎Như: kiều đôn 橋墩 cột trụ cầu, mộc đôn 木墩 khúc cây dùng làm ghế ngồi, môn đôn 門墩 cột trụ gạch đặt ở cửa, thạch đôn 石墩 trụ mốc đá.
(Danh) Lượng từ: bó, khóm, bụi.
§ Cũng như tùng 叢, thúc 束.
◎Như: nhất đôn ma điều 一墩麻條 một bó cành gai.
(Danh) Dụng ngữ trong bói toán, chỉ thế đất nhô cao.
đôn, như "thụ đôn (gốc cây cụt)" (vhn)
chon, như "chon von; chon chót" (btcn)
Nghĩa của 墩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÔN
1. gò; đống; mô; ụ。土堆。
土墩
mô đất
挖塘取水,垒土为墩。
đào ao lấy nước, đắp đất làm mô.
2. tảng; thớt; bệ; gốc。(墩儿)墩子。
树墩
gốc cây (sau khi đốn)
门墩儿。
bệ cửa
3. cái đôn; đôn。像墩子的坐具。
锦墩
cẩm đôn
4. lau nhà; lau sàn nhà (bằng chổi lau nhà)。用拖把擦(地)。
把地扫干净了再墩。
quét sạch rồi lau nhà.
量
5. bó; cụm; khóm (lượng từ)。,用于丛生的或几棵合在一起的植物。
一墩荆条。
một bó cành gai
这块地栽稻秧三万墩。
mảnh đất này cấy được 3 vạn khóm lúa.
Từ ghép:
墩布 ; 墩子 ; 墩座 ; 墩子
Chữ gần giống với 墩:
㙧, 㙨, 㙩, 㙪, 㙫, 㙬, 㙮, 㙯, 墝, 增, 墠, 墡, 墤, 墦, 墩, 墫, 墯, 墰, 墱, 墳, 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,Tự hình:

Pinyin: dun4, dun1, tun1, tun2;
Việt bính: dan6 deon6;
燉 đôn, đốn
Nghĩa Trung Việt của từ 燉
(Danh) Tên đất Đôn Hoàng 燉煌, ở tỉnh Cam Túc, ngày xưa là một cứ điểm trọng yếu trên con đường tơ lụa.§ Cũng viết là Đôn Hoàng 敦敦.
(Tính) Lửa cháy mạnh, hừng hực.Một âm là đốn.
(Động) (1) Hầm.
◎Như: đôn kê 燉雞 hầm gà. (2) Nấu cách thủy.
đun, như "đun nước, đun nấu" (vhn)
đón (btcn)
don, như "héo don (khô quắt)" (btcn)
giôn, như "giôn giốt" (btcn)
đôn, như "đôn kê (gà đun nhừ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 燉:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Tự hình:

Pinyin: dui4;
Việt bính: deon1;
镦 đối, đôn
Nghĩa Trung Việt của từ 镦
Giản thể của chữ 鐓Nghĩa của 镦 trong tiếng Trung hiện đại:
[duì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỘI
bao cán (giáo kích bằng kim loại)。同"錞"。
Ghi chú: 另见dūn
[dūn]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÔN
1. dập (tấm kim loại)。冲压金属板,使其变形。不加热叫冷镦,加热叫热镦。
2. thiến。同"驐" 。
Ghi chú: 另见dú
Dị thể chữ 镦
鐓,
Tự hình:

Pinyin: dui4, dui1, dun1;
Việt bính: deoi6 deon1;
鐓 đối, đồi, đôn
Nghĩa Trung Việt của từ 鐓
(Danh) Dưới đầu cán giáo, cán mác bịt đầu cho phẳng nhẵn gọi là đối.(Danh) Mượn chỉ vũ khí như giáo, mác.Một âm là đồi.
(Danh) Cái chùy nặng ngàn cân.Một âm là đôn.
(Động) Thiến.
◇Hác Ý Hành 郝懿行: Phàm mẫu nhi khứ thế giả viết tịnh miêu, thiện cẩu, đôn kê, yêm trư, yết dương, hoạn ngưu, thiến mã 凡牡而去勢者曰淨貓, 善狗, 鐓雞, 閹豬, 羯羊, 宦牛, 騸馬 (Chứng tục văn 證俗文) Phàm con đực bị thiến (tùy theo loại thú) gọi là mèo "tịnh", chó "thiện", gà "đôn", heo "yêm", cừu "yết", bò "hoạn", ngựa "thiến".
(Danh) Công đôn 公鐓: lượng từ, đơn vị trọng lượng bằng một trăm công cân 公斤, tức là một tạ.
Chữ gần giống với 鐓:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Dị thể chữ 鐓
镦,
Tự hình:

Dịch đôn sang tiếng Trung hiện đại:
墩 《像墩子的坐具。》cẩm đôn锦墩。
瓷墩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đôn
| đôn | 墩: | thụ đôn (gốc cây cụt) |
| đôn | 惇: | đôn hậu |
| đôn | 撉: | đôn hậu |
| đôn | 敦: | đôn hậu |
| đôn | 炖: | đôn kê (gà đun nhừ) |
| đôn | 燉: | đôn kê (gà đun nhừ) |
| đôn | 蹲: | đôn hạ (ngồi xổm) |

Tìm hình ảnh cho: đôn Tìm thêm nội dung cho: đôn
