Từ: đôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ đôn:

đôn, đốn [đôn, đốn]

U+7096, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tun2, dun4, tun1;
Việt bính: dan6 deon6;

炖 đôn, đốn

Nghĩa Trung Việt của từ 炖

Giản thể của chữ 燉.

đùn, như "lửa cháy đùn đùn (lửa bốc ngùn ngụt)" (vhn)
don, như "héo don (khô quắt)" (gdhn)
đôn, như "đôn kê (gà đun nhừ)" (gdhn)

Nghĩa của 炖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (燉)
[dùn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÔN
1. hầm; ninh。烹调方法,加水烧开后用文火久煮使烂熟(多用于肉类)。
清炖排骨
hầm xương sườn.
2. chưng; chưng cách thuỷ; hâm。把东西盛在碗里,再把碗放在水里加热。
炖酒
hâm rượu cách thuỷ
炖药
hâm thuốc

Chữ gần giống với 炖:

㶦, 㶧, 㶨, 㶩, 炁, 炅, 炆, 炉, 炊, 炌, 炎, 炐, 炒, 炔, 炕, 炖, 炘, 炙, 炜, 炝, 炙, 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,

Chữ gần giống 炖

烁, 烺, 庉, 烱, 烲, 烳, 烴, 豘, 烵, 烶,

Tự hình:

Tự hình chữ 炖 Tự hình chữ 炖 Tự hình chữ 炖 Tự hình chữ 炖

đôn [đôn]

U+60C7, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dun1;
Việt bính: deon1;

惇 đôn

Nghĩa Trung Việt của từ 惇

(Tính) Trung hậu, thành thật, dày dặn.
◎Như: phong đôn tục hậu 風
惇俗厚 phong tục trung hậu.

(Động)
Khuyến khích.

(Động)
Coi trọng, tôn sùng.
◇Thư Kinh 書經: Đôn tín minh nghĩa 惇信明義 (Vũ Thành 武成) Coi trọng tin tưởng đạo nghĩa minh bạch.

run, như "run rẩy" (vhn)
đôn, như "đôn hậu" (gdhn)

Nghĩa của 惇 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÔN
hiền hoà; trung hậu; hiền hậu; đôn hậu。敦厚;笃厚。

Chữ gần giống với 惇:

㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Dị thể chữ 惇

敦,

Chữ gần giống 惇

愅, 愾, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 鶉, 慄, 慃,

Tự hình:

Tự hình chữ 惇 Tự hình chữ 惇 Tự hình chữ 惇 Tự hình chữ 惇

đôn, độn, đôi, đối [đôn, độn, đôi, đối]

U+6566, tổng 12 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: dun1, dui4, diao1, dui1, tuan2, tun2;
Việt bính: deoi1 deoi6 deon1
1. [敦篤] đôn đốc 2. [敦促] đôn xúc 3. [倫敦] luân đôn;

敦 đôn, độn, đôi, đối

Nghĩa Trung Việt của từ 敦

(Động) Coi sóc, đốc thúc.

(Động)
Hòa thuận, cư xử hòa mục.
◎Như: đôn thân mục lân 敦
親睦鄰 thuận hảo với người thân, hòa hợp với láng giềng.

(Tính)
Chất phác, hồn hậu.
◎Như: đôn hậu 敦厚 thật thà, trung hậu.

(Phó)
Thành khẩn.
◎Như: đôn thỉnh 敦請 thành khẩn xin.

(Danh)
Họ Đôn.Một âm là độn.

(Tính)
Không rõ ràng, không sáng sủa.
◎Như: hỗn độn 渾敦 u mê, mù mịt.Một âm là đôi.

(Động)
Thúc giục, bức bách.
◇Thi Kinh 詩經: Vương sự đôi ngã, Chánh sự nhất bì di ngã 王事敦我, 政事一埤遺我 (Bội phong 邶風, Bắc môn 北門) Việc vua thúc giục bức bách ta, Việc chính trị cứ thêm dồn dập vào ta.

(Tính)
Cô độc, lẻ loi.
◇Thi Kinh 詩經: Đôi bỉ độc túc, Diệc tại xa hạ 敦彼獨宿, 亦在車下 (Bân phong 豳風, Đông san 東山) Người kia cô độc ngủ một mình, Lại ở dưới gầm xe.Một âm là đối.

(Danh)
Đồ để đựng thóc lúa.
§ Ghi chú: Cũng có nghĩa như chữ 沌, chữ 頓.

đôn, như "đôn hậu" (vhn)
đon, như "đon đả; đon lúa" (btcn)
gion, như "nói gion giỏn" (btcn)
ton, như "ton hót" (btcn)
xôn, như "xôn xao" (btcn)
xun, như "xun xoe" (btcn)
dôn, như "chua dôn dốt (hơi chua)" (gdhn)
đùn, như "mối đùn đất" (gdhn)
giôn, như "giôn giốt" (gdhn)
run, như "run sợ" (gdhn)

Nghĩa của 敦 trong tiếng Trung hiện đại:

[duì]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘI
bồ; cót; đồ đựng thóc lúa (ngày xưa)。古代盛黍稷的器具。
Ghi chú: 另见dūn
[dūn]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: ĐÔN
1. thành khẩn; thật thà; trung hậu; chân thành; thành thực。诚恳。
敦厚
đôn hậu; trung hậu
敦促
nhắc nhở; thúc giục; giục giã
敦聘
chân thành kính mời
敦请
thành thực xin mời
2. họ Đôn。姓。
Ghi chú: 另见dú
Từ ghép:
敦本 ; 敦促 ; 敦厚 ; 敦煌石窟 ; 敦睦 ; 敦聘 ; 敦朴 ; 敦请 ; 敦劝 ; 敦实

Chữ gần giống với 敦:

㪏, 㪐, 㪑, 㪒, 㪓, 㪔, 㪕, 㪖, 㪗, 㪘, 㪙, 㪚, 敜, 敞, 敠, 敡, 散, 敦, 敧, 敨, 敩, 敪, 𢽴, 𢽼,

Dị thể chữ 敦

惇, 𠊋,

Chữ gần giống 敦

攺, 赦, 獤, 鰴, 鹑, 嚲, 败, 礅, 撉, 畋,

Tự hình:

Tự hình chữ 敦 Tự hình chữ 敦 Tự hình chữ 敦 Tự hình chữ 敦

đôn [đôn]

U+58A9, tổng 15 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dun1;
Việt bính: dan1 dan2 deon1;

墩 đôn

Nghĩa Trung Việt của từ 墩

(Danh) Ụ đất cát.
◎Như: thổ đôn 土
墩 ụ đất, sa đôn 沙墩 ụ cát.

(Danh)
Cột, trụ, chỗ ngồi, ... làm bằng gốc cây, khối đá, gạch.
◎Như: kiều đôn 橋墩 cột trụ cầu, mộc đôn 木墩 khúc cây dùng làm ghế ngồi, môn đôn 門墩 cột trụ gạch đặt ở cửa, thạch đôn 石墩 trụ mốc đá.

(Danh)
Lượng từ: bó, khóm, bụi.
§ Cũng như tùng 叢, thúc 束.
◎Như: nhất đôn ma điều 一墩麻條 một bó cành gai.

(Danh)
Dụng ngữ trong bói toán, chỉ thế đất nhô cao.

đôn, như "thụ đôn (gốc cây cụt)" (vhn)
chon, như "chon von; chon chót" (btcn)

Nghĩa của 墩 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÔN
1. gò; đống; mô; ụ。土堆。
土墩
mô đất
挖塘取水,垒土为墩。
đào ao lấy nước, đắp đất làm mô.
2. tảng; thớt; bệ; gốc。(墩儿)墩子。
树墩
gốc cây (sau khi đốn)
门墩儿。
bệ cửa
3. cái đôn; đôn。像墩子的坐具。
锦墩
cẩm đôn
4. lau nhà; lau sàn nhà (bằng chổi lau nhà)。用拖把擦(地)。
把地扫干净了再墩。
quét sạch rồi lau nhà.
量
5. bó; cụm; khóm (lượng từ)。,用于丛生的或几棵合在一起的植物。
一墩荆条。
một bó cành gai
这块地栽稻秧三万墩。
mảnh đất này cấy được 3 vạn khóm lúa.
Từ ghép:
墩布 ; 墩子 ; 墩座 ; 墩子

Chữ gần giống với 墩:

㙧, 㙨, 㙩, 㙪, 㙫, 㙬, 㙮, 㙯, 墝, 增, 墠, 墡, 墤, 墦, 墩, 墫, 墯, 墰, 墱, 墳, 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,

Chữ gần giống 墩

墪, 塼, 基, 堃, 堂, 堁, 堀, 埿, 埾, 埽,

Tự hình:

Tự hình chữ 墩 Tự hình chữ 墩 Tự hình chữ 墩 Tự hình chữ 墩

đôn, đốn [đôn, đốn]

U+71C9, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dun4, dun1, tun1, tun2;
Việt bính: dan6 deon6;

燉 đôn, đốn

Nghĩa Trung Việt của từ 燉

(Danh) Tên đất Đôn Hoàng 燉煌, ở tỉnh Cam Túc, ngày xưa là một cứ điểm trọng yếu trên con đường tơ lụa.
§ Cũng viết là Đôn Hoàng 敦敦.

(Tính)
Lửa cháy mạnh, hừng hực.Một âm là đốn.

(Động)
(1) Hầm.
◎Như: đôn kê 燉雞 hầm gà. (2) Nấu cách thủy.

đun, như "đun nước, đun nấu" (vhn)
đón (btcn)
don, như "héo don (khô quắt)" (btcn)
giôn, như "giôn giốt" (btcn)
đôn, như "đôn kê (gà đun nhừ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 燉:

㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

Chữ gần giống 燉

潡, 烲, 烨, 獤, 烩, 烪, 烫, 烬, 烮, 烯,

Tự hình:

Tự hình chữ 燉 Tự hình chữ 燉 Tự hình chữ 燉 Tự hình chữ 燉

đối, đôn [đối, đôn]

U+9566, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鐓;
Pinyin: dui4;
Việt bính: deon1;

镦 đối, đôn

Nghĩa Trung Việt của từ 镦

Giản thể của chữ 鐓

Nghĩa của 镦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鐓)
[duì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỘI
bao cán (giáo kích bằng kim loại)。同"錞"。
Ghi chú: 另见dūn
[dūn]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÔN
1. dập (tấm kim loại)。冲压金属板,使其变形。不加热叫冷镦,加热叫热镦。
2. thiến。同"驐" 。
Ghi chú: 另见dú

Chữ gần giống với 镦:

镡, 镢, 镣, 镤, 镥, 镦, 镧, 镨, 镩, 镪, 镫, 𫔎,

Dị thể chữ 镦

鐓,

Chữ gần giống 镦

撉, 铇, 铔, 铓, 铒, 铑, 铐, 铏, 铎, 铍,

Tự hình:

Tự hình chữ 镦 Tự hình chữ 镦 Tự hình chữ 镦 Tự hình chữ 镦

đối, đồi, đôn [đối, đồi, đôn]

U+9413, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 镦;
Pinyin: dui4, dui1, dun1;
Việt bính: deoi6 deon1;

鐓 đối, đồi, đôn

Nghĩa Trung Việt của từ 鐓

(Danh) Dưới đầu cán giáo, cán mác bịt đầu cho phẳng nhẵn gọi là đối.

(Danh)
Mượn chỉ vũ khí như giáo, mác.Một âm là đồi.

(Danh)
Cái chùy nặng ngàn cân.Một âm là đôn.

(Động)
Thiến.
◇Hác Ý Hành 郝
懿行: Phàm mẫu nhi khứ thế giả viết tịnh miêu, thiện cẩu, đôn kê, yêm trư, yết dương, hoạn ngưu, thiến mã 凡牡而去勢者曰淨貓, 善狗, 鐓雞, 閹豬, 羯羊, 宦牛, 騸馬 (Chứng tục văn 證俗文) Phàm con đực bị thiến (tùy theo loại thú) gọi là mèo "tịnh", chó "thiện", gà "đôn", heo "yêm", cừu "yết", bò "hoạn", ngựa "thiến".

(Danh)
Công đôn 公鐓: lượng từ, đơn vị trọng lượng bằng một trăm công cân 公斤, tức là một tạ.

Chữ gần giống với 鐓:

䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

Dị thể chữ 鐓

镦,

Chữ gần giống 鐓

鐜, 鉊, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐓 Tự hình chữ 鐓 Tự hình chữ 鐓 Tự hình chữ 鐓

Dịch đôn sang tiếng Trung hiện đại:

墩 《像墩子的坐具。》cẩm đôn
锦墩。
瓷墩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đôn

đôn墩:thụ đôn (gốc cây cụt)
đôn惇:đôn hậu
đôn撉:đôn hậu
đôn敦:đôn hậu
đôn炖:đôn kê (gà đun nhừ)
đôn燉:đôn kê (gà đun nhừ)
đôn蹲:đôn hạ (ngồi xổm)
đôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đôn Tìm thêm nội dung cho: đôn