Từ: 戛然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戛然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 戛 • 然

Nghĩa của 戛然 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiárán] 1. líu lo; véo von (tượng thanh, tiếng chim hót)。象声词,多形容嘹亮的鸟声。
戛然长鸣。
tiếng chim hót véo von.
2. im bặt。形容声音突然中止。
戛然而止。
bỗng im bặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戛

giát戛:giát mỏng
kiết戛:kiết kiết (trục trặc)
kít戛:cút kít, kin kít
nhác戛:nhớn nhác
nhát戛:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao
rát戛:rát cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
戛然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戛然 Tìm thêm nội dung cho: 戛然