Từ: 勾连 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勾连:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勾连 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōulián] 1. cấu kết; thông đồng; móc ngoặc (ngầm làm chuyện xấu)。勾结。
暗中勾连
ngấm ngầm cấu kết với nhau.
他们勾连在一起,干了不少坏事。
họ cấu kết với nhau, làm nhiều chuyện xấu.
2. liên quan; liên can; dính dáng。牵涉;牵连。
我怀疑这事与他有勾连。
tôi nghi ngờ chuyện này có liên quan đến anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾

câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
cấu:cấu đương (mánh lới làm tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên
勾连 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勾连 Tìm thêm nội dung cho: 勾连