Từ: 包干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包干 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāogān] khoán; thầu; bao thầu. 对某工作全部负责,保证完成。
分段包干
chia phần làm khoán
剩下的扫尾活儿由我们小组包干
tổ tôi bao thầu hết những việc lặt vặt còn lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
包干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包干 Tìm thêm nội dung cho: 包干