Từ: 包房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包房:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 包 • 房

Nghĩa của 包房 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāofáng] 1. thuê chung phòng; mướn chung phòng。旅客一人或与同伴租用旅店一间或几间房。
2. gian; ngăn; phòng (trên xe lửa)。火车客车车厢中有或没有床位及盥洗设备的私人房间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao包:bao bọc
bâu包: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng房:buồng the
phòng房:phòng khuê
包房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包房 Tìm thêm nội dung cho: 包房