Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 包房 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāofáng] 1. thuê chung phòng; mướn chung phòng。旅客一人或与同伴租用旅店一间或几间房。
2. gian; ngăn; phòng (trên xe lửa)。火车客车车厢中有或没有床位及盥洗设备的私人房间。
2. gian; ngăn; phòng (trên xe lửa)。火车客车车厢中有或没有床位及盥洗设备的私人房间。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 房
| buồng | 房: | buồng the |
| phòng | 房: | phòng khuê |

Tìm hình ảnh cho: 包房 Tìm thêm nội dung cho: 包房
