Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蹭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹭, chiết tự chữ THẶNG, TẮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹭:

蹭 thặng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹭

Chiết tự chữ thặng, tắng bao gồm chữ 足 曾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹭 cấu thành từ 2 chữ: 足, 曾
  • tú, túc
  • tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • thặng [thặng]

    U+8E6D, tổng 19 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ceng4, ceng2;
    Việt bính: sang3;

    thặng

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹭

    (Động) Cọ, xát, dính.
    ◎Như: tại thiết môn biên thặng liễu nhất thân ô du tất
    ở bên cửa sắt cạ dính sơn dầu bẩn cả người rồi.

    (Động)
    Đi thong thả, đi chậm chạp.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc chỉ đắc tiền khứ, nhất bộ na bất liễu tam thốn, thặng đáo giá biên lai , , (Đệ nhị thập tam hồi) Bảo Ngọc đi tới trước, mỗi bước không được ba tấc, đi chậm chạp đến bên đó.

    (Tính)
    Thặng đặng thất thế, lận đận, không thỏa ý.
    ◎Như: khoa danh thặng đặng công danh lận đận.
    tắng, như "tắng (xợt trầy, vấy bẩn)" (gdhn)

    Nghĩa của 蹭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cèng]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 19
    Hán Việt: TẮNG
    1. ma sát; cạ; cà; sượt; sướt; cọ xát; chà; cọ。摩擦。
    手上蹭破一块皮
    tay sượt rách một miếng da
    2. quệt; quẹt; dây phải; chạm phải; đụng phải; dính。因擦过去而沾上。
    留神蹭油!
    coi chừng dính sơn
    墨还没干,当心别蹭了。
    mực chưa khô, cẩn thận đừng quệt vào
    3. ăn bớt; ăn xén; lợi dụng; nhờ; chực; quỵt; chùa; cọp。就着某种机会不出代价而跟着得到好处;揩油。
    坐蹭车
    đi nhờ xe; quá giang xe
    看蹭戏
    coi cọp (xem xiếc không trả tiền)
    蹭吃蹭喝
    ăn chùa; ăn chực; ăn quỵt
    蹭了一顿饭
    ăn chực một bữa cơm
    4. lê; lết; rề rà; dềnh dàng; đà đận; lề mề; nhích tí một; chần chừ; nấn ná; làm ì ạch。慢吞吞地行动。
    磨蹭
    làm lề mề; lết chậm chạp
    他的脚受伤了,只能一步一步地往前蹭。
    chân anh ấy bị thương, chỉ có thể lê chân đi từng bước một
    快点别蹭了!
    nhanh đi, đừng có lề mề nữa!
    Từ ghép:
    蹭蹬

    Chữ gần giống với 蹭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

    Chữ gần giống 蹭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹭 Tự hình chữ 蹭 Tự hình chữ 蹭 Tự hình chữ 蹭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹭

    tắng:tắng (xợt trầy, vấy bẩn)
    蹭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹭 Tìm thêm nội dung cho: 蹭