Từ: 包扎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包扎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包扎 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāozhā] băng bó; gói; bao; đóng gói; đóng tập; quấn。包裹捆扎。
包扎伤口
băng bó vết thương
待运的仪器都包扎好了
máy móc chờ chuyển đi đều đã đóng gói cả rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎

trát:trát tường
trít:trít lại
trướt:trướt qua
trạt:dính trạt vào
包扎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包扎 Tìm thêm nội dung cho: 包扎