Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 包扎 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāozhā] băng bó; gói; bao; đóng gói; đóng tập; quấn。包裹捆扎。
包扎伤口
băng bó vết thương
待运的仪器都包扎好了
máy móc chờ chuyển đi đều đã đóng gói cả rồi
包扎伤口
băng bó vết thương
待运的仪器都包扎好了
máy móc chờ chuyển đi đều đã đóng gói cả rồi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎
| trát | 扎: | trát tường |
| trít | 扎: | trít lại |
| trướt | 扎: | trướt qua |
| trạt | 扎: | dính trạt vào |

Tìm hình ảnh cho: 包扎 Tìm thêm nội dung cho: 包扎
