Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hóa hợp
Hai hoặc nhiều vật chất hợp lại, phản ứng tạo thành một chất khác, gọi là
hóa hợp
化合. ★Tương phản:
phân giải
分解.
Nghĩa của 化合 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàhé] hoá hợp; tổng hợp; kết hợp; phối hợp (phản ứng)。两种或两种以上的物质经过化学反应而生成另一种物质,如氢与氧化合成水。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 化合 Tìm thêm nội dung cho: 化合
