Từ: 化合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hóa hợp
Hai hoặc nhiều vật chất hợp lại, phản ứng tạo thành một chất khác, gọi là
hóa hợp
合. ★Tương phản:
phân giải
解.

Nghĩa của 化合 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàhé] hoá hợp; tổng hợp; kết hợp; phối hợp (phản ứng)。两种或两种以上的物质经过化学反应而生成另一种物质,如氢与氧化合成水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
化合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化合 Tìm thêm nội dung cho: 化合