Từ: 化学能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化学能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化学能 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàxuénéng] năng lượng hoá học; hoá năng。物质进行化学反应时放出的能,如物质燃烧时放出的光和热、化学电池放出的电。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
化学能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化学能 Tìm thêm nội dung cho: 化学能