Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bàng thê
Thiếp, trắc thất, vợ bé.
§ Cũng viết là
bàng thê
旁妻.
◇Hán Thư 漢書:
Hiếu tửu sắc, đa thủ bàng thê
好酒色, 多取傍妻 (Nguyên hậu truyện 元后傳) Ham tửu sắc, lấy nhiều thê thiếp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傍
| bàng | 傍: | bẽ bàng |
| phàng | 傍: | |
| phành | 傍: | phũ phàng |
| vàng | 傍: | vững vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妻
| thê | 妻: | thê thiếp |
| thế | 妻: | thế (thê tử) |

Tìm hình ảnh cho: 傍妻 Tìm thêm nội dung cho: 傍妻
