Từ: 世族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 世族 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìzú] thế tộc; thế gia vọng tộc。封建社会中世代相传的官僚地主家族。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
世族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世族 Tìm thêm nội dung cho: 世族