Chữ 壹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壹, chiết tự chữ NHẤT, NHỨT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壹:

壹 nhất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壹

Chiết tự chữ nhất, nhứt bao gồm chữ 士 冖 豆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壹 cấu thành từ 3 chữ: 士, 冖, 豆
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • mịch
  • dấu, đậu
  • nhất [nhất]

    U+58F9, tổng 12 nét, bộ Sĩ 士
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi1, yi4;
    Việt bính: jat1 jik1
    1. [專壹] chuyên nhất;

    nhất

    Nghĩa Trung Việt của từ 壹

    (Danh) Một dạng của chữ nhất , chữ nhất kép.

    nhất, như "thư nhất, nhất định" (vhn)
    nhứt, như "nhứt định (nhất định)" (gdhn)

    Nghĩa của 壹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (弌)
    [yī]
    Bộ: 士 - Sĩ
    Số nét: 12
    Hán Việt: NHẤT
    số một (cách viết số một bằng chữ trong tiếng Hoa)。"一"的大写。参看〖数字〗。

    Chữ gần giống với 壹:

    , , , ,

    Dị thể chữ 壹

    , ,

    Chữ gần giống 壹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壹 Tự hình chữ 壹 Tự hình chữ 壹 Tự hình chữ 壹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壹

    nhất:thư nhất, nhất định
    nhứt:nhứt định (nhất định)
    壹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壹 Tìm thêm nội dung cho: 壹