Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 壹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壹, chiết tự chữ NHẤT, NHỨT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壹:
壹
Pinyin: yi1, yi4;
Việt bính: jat1 jik1
1. [專壹] chuyên nhất;
壹 nhất
Nghĩa Trung Việt của từ 壹
(Danh) Một dạng của chữ nhất 一, chữ nhất kép.nhất, như "thư nhất, nhất định" (vhn)
nhứt, như "nhứt định (nhất định)" (gdhn)
Nghĩa của 壹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (弌)
[yī]
Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 12
Hán Việt: NHẤT
số một (cách viết số một bằng chữ trong tiếng Hoa)。"一"的大写。参看〖数字〗。
[yī]
Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 12
Hán Việt: NHẤT
số một (cách viết số một bằng chữ trong tiếng Hoa)。"一"的大写。参看〖数字〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壹
| nhất | 壹: | thư nhất, nhất định |
| nhứt | 壹: | nhứt định (nhất định) |

Tìm hình ảnh cho: 壹 Tìm thêm nội dung cho: 壹
