Chữ 冓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冓, chiết tự chữ CẤU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 冓:

冓 cấu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冓

冓

Chiết tự chữ 冓

Chiết tự chữ cấu bao gồm chữ 井 再 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

冓 cấu thành từ 2 chữ: 井, 再
  • 井 giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • 再 tái, táy, tải
  • cấu [cấu]

    U+5193, tổng 10 nét, bộ Quynh 冂
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gou4, gou1;
    Việt bính: gau3;

    冓 cấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 冓

    (Danh) Nơi cung kín, phòng kín.
    ◎Như: trung cấu chi ngôn 中
    冓之言 lời bàn bạc riêng tư trong phòng kín.

    Nghĩa của 冓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gòu]Bộ: 冂 - Quynh
    Số nét: 10
    Hán Việt: CẤU
    thâm cung; nơi thâm cung。宫室的深处。

    Chữ gần giống với 冓:

    冓, 冔,

    Chữ gần giống 冓

    珃, 講, 購, 柟, 姌, 耩, 苒, 褠, 袡, 寗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冓 Tự hình chữ 冓 Tự hình chữ 冓 Tự hình chữ 冓

    冓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冓 Tìm thêm nội dung cho: 冓