Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 录音 trong tiếng Trung hiện đại:
[lùyīn] 1. ghi âm。用机械、光学或电磁等方法把声音记录下来。
录音机。
máy ghi âm.
2. ghi âm。用录音机记录下来的声音。
放录音。
mở máy ghi âm.
听录音。
nghe băng ghi âm.
录音机。
máy ghi âm.
2. ghi âm。用录音机记录下来的声音。
放录音。
mở máy ghi âm.
听录音。
nghe băng ghi âm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 录
| lục | 录: | sao lục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |

Tìm hình ảnh cho: 录音 Tìm thêm nội dung cho: 录音
