Từ: 匠人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匠人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 匠人 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàngrén] thợ thủ công; người thợ。旧指手艺工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠

tượng:nặn tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
匠人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匠人 Tìm thêm nội dung cho: 匠人