Từ: 匡矯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匡矯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khuông kiểu
Uốn sửa lại cho ngay thẳng.Chữa lại cho hoàn toàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匡

khuôn:khuôn mẫu, khuôn phép
khuông:khuông chính (sửa cho thẳng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矯

khéo:khéo léo
kiểu:kiểu cách, kiểu mẫu
kéo:kéo cầy, kéo nhau
kĩu:kĩu kịt
kẻo:kẻo mà, kẻo rồi
kẽo:kẽo kẹt
quéo: 
匡矯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匡矯 Tìm thêm nội dung cho: 匡矯