Từ: hoe có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoe:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoe

Dịch hoe sang tiếng Trung hiện đại:

火红; 通红 《很红; 十分红。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoe

hoe:đỏ hoe; vắng hoe
hoe:đỏ hoe, vắng hoe
hoe tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoe Tìm thêm nội dung cho: hoe