Cao su chống va đập cửa

Từ: 匹夫之勇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匹夫之勇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 匹夫之勇 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐfūzhīyǒng] Hán Việt: THẤT PHU CHI DŨNG
hữu dũng vô mưu; dũng khí vô mưu。指不用智谋,只凭个人血气的勇气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匹

:sơ sài
sất:sất môi
sớt:sớt bớt (chia qua chia lại)
sứt:sứt mẻ
thất:thất thểu
thớt:thơn thớt; thưa thớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng
匹夫之勇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匹夫之勇 Tìm thêm nội dung cho: 匹夫之勇