Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 域 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 域, chiết tự chữ BỰC, VÁC, VẶC, VỨC, VỰC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 域:
域
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6
1. [地域] địa vực 2. [邦域] bang vực 3. [境域] cảnh vực 4. [疆域] cương vực 5. [畛域] chẩn vực 6. [塋域] doanh vực 7. [區域] khu vực;
域 vực
Nghĩa Trung Việt của từ 域
(Danh) Cõi, khu, vùng.◎Như: hải vực 海域 vùng biển, cương vực 疆域 bờ cõi.
(Danh) Nước, xứ, bang.
◎Như: dị vực 異域 nước ngoài, tha hương.
(Danh) Đất dành cho mồ mả, mộ địa.
◎Như: vực triệu 域兆 mồ mả.
(Động) Hạn chế, giới hạn.
◇Mạnh Tử 孟子: Vực dân bất dĩ phong cương chi giới 域民不以封疆之界 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Hạn chế nhân dân không phải lấy biên cương phong tỏa mà được.
(Động) Cư trú.
vực, như "vực sâu, lãnh vực" (vhn)
bực, như "tuyệt bực" (btcn)
vác, như "vác lên" (btcn)
vặc, như "vằng vặc" (btcn)
vức, như "vuông vức" (btcn)
Nghĩa của 域 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: VỰC
1. cương vực; đất đai; địa hạt; lãnh thổ; vùng; miền。在一定疆界内的地方;疆域。
区域
khu vực
异域
nước khác; ngoại quốc
域外
ngoài nước
绝域
nơi xa xôi; nước ngoài
2. khu vực; phạm vi。泛指某种范围。
境域
ranh giới; mức độ; trình độ
音域
âm vực
Số nét: 11
Hán Việt: VỰC
1. cương vực; đất đai; địa hạt; lãnh thổ; vùng; miền。在一定疆界内的地方;疆域。
区域
khu vực
异域
nước khác; ngoại quốc
域外
ngoài nước
绝域
nơi xa xôi; nước ngoài
2. khu vực; phạm vi。泛指某种范围。
境域
ranh giới; mức độ; trình độ
音域
âm vực
Chữ gần giống với 域:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Dị thể chữ 域
㽣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 域
| bực | 域: | tuyệt bực |
| vác | 域: | vác lên |
| vặc | 域: | vằng vặc |
| vức | 域: | vuông vức |
| vực | 域: | vực sâu, lãnh vực |

Tìm hình ảnh cho: 域 Tìm thêm nội dung cho: 域
