Từ: 十二分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十二分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十二分 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíèrfēn] hoàn toàn; trăm phần trăm; mười phần; rất là。形容程度极深(比用"十分"的语气更强)。
我对这件事感到十二分的满意。
việc này tôi thấy hoàn toàn hài lòng .

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
十二分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十二分 Tìm thêm nội dung cho: 十二分