Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 十字军 trong tiếng Trung hiện đại:
[Shízìjūn] thập tự quân; đội quân chữ thập。通常指十一世纪末到十三世纪末,罗马教皇和西欧一些国家的封建主、商人、以夺回土耳其伊斯兰教徒占领的基督教圣地耶路撒冷为号召而组织的侵略军。士兵胸前标十字符号,所 以叫十字军。泛指罗马天主教会组织的讨伐异端的军队。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |

Tìm hình ảnh cho: 十字军 Tìm thêm nội dung cho: 十字军
