Từ: 十字军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十字军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十字军 trong tiếng Trung hiện đại:

[Shízìjūn] thập tự quân; đội quân chữ thập。通常指十一世纪末到十三世纪末,罗马教皇和西欧一些国家的封建主、商人、以夺回土耳其伊斯兰教徒占领的基督教圣地耶路撒冷为号召而组织的侵略军。士兵胸前标十字符号,所 以叫十字军。泛指罗马天主教会组织的讨伐异端的军队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
十字军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十字军 Tìm thêm nội dung cho: 十字军