Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 十字架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十字架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十字架 trong tiếng Trung hiện đại:

[shízìjià] giá chữ thập; cây thập tự; thánh giá。罗马帝国时代的一种刑具,是一个十字形的木架,把人的两手、两脚钉在上面,任他慢慢死去。据基督教《新约全书》中记载,耶稣被钉死在十字架上。因此基督教徒就把十字架 看作受难或死亡的象征。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
十字架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十字架 Tìm thêm nội dung cho: 十字架