Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 十足 trong tiếng Trung hiện đại:
[shízú] 1. thuần chất。成色纯。
十足的黄金。
vàng ròng; vàng mười.
2. đầy đủ; tràn đầy。十分充足。
十足的理由。
đầy đủ lí do.
神气十足。
khí thế tràn đầy.
干劲十足。
tràn đầy lòng hăng hái.
十足的黄金。
vàng ròng; vàng mười.
2. đầy đủ; tràn đầy。十分充足。
十足的理由。
đầy đủ lí do.
神气十足。
khí thế tràn đầy.
干劲十足。
tràn đầy lòng hăng hái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
| túc | 足: | sung túc |

Tìm hình ảnh cho: 十足 Tìm thêm nội dung cho: 十足
