Từ: 十足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十足:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十足 trong tiếng Trung hiện đại:

[shízú] 1. thuần chất。成色纯。
十足的黄金。
vàng ròng; vàng mười.
2. đầy đủ; tràn đầy。十分充足。
十足的理由。
đầy đủ lí do.
神气十足。
khí thế tràn đầy.
干劲十足。
tràn đầy lòng hăng hái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc
十足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十足 Tìm thêm nội dung cho: 十足