Từ: 十进对数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十进对数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十进对数 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíjìn-duìshù] lô-ga-rít thường dùng。常用对数:以10为底的对数。也叫十进对数,参看〖对数〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
十进对数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十进对数 Tìm thêm nội dung cho: 十进对数