Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 十进对数 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十进对数:
Nghĩa của 十进对数 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíjìn-duìshù] lô-ga-rít thường dùng。常用对数:以10为底的对数。也叫十进对数,参看〖对数〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 进
| tiến | 进: | tiến tới |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 十进对数 Tìm thêm nội dung cho: 十进对数
