Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 升官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 升官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thăng quan
Lên bậc quan hoặc chức vị cao hơn.

Nghĩa của 升官 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngguān] thăng quan; thăng cấp。提升官职。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
升官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 升官 Tìm thêm nội dung cho: 升官