Từ: 強盜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 強盜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cường đạo
Kẻ dùng bạo lực hiếp bách, cưỡng đoạt tài vật của người khác.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Lộ thượng ngộ kiến cường đạo, bả ngã đích y thường hành lí đô đả kiếp khứ liễu
盜, 了 (Đệ nhị thập tam hồi).

Nghĩa của 强盗 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángdào] cường đạo; bọn giặc; bọn cướp。用暴力抢夺别人财物的人。
法西斯强盗。
bọn giặc phát xít Đức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 強

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn:gàn dở
gàng:gọn gàng
gương:gương mẫu
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盜

đạo:đạo tặc
強盜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 強盜 Tìm thêm nội dung cho: 強盜