Từ: đầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đầm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đầm

Nghĩa đầm trong tiếng Việt:

["- 1 I d. (cũ). Đàn bà, con gái phương Tây.","- II t. (cũ). (dùng phụ sau d.). (Đồ dùng) dành cho phụ nữ; nữ. Xe đạp . Ví đầm.","- 2 d. Khoảng trũng to và sâu ở giữa đồng để giữ nước. Trong đầm gì đẹp bằng sen... (cd.).","- 3 I d. Dụng cụ gồm một vật nặng có cán, dùng để nện đất cho chặt.","- II đg. Làm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bề mặt ( đất) hoặc bằng chấn động (đầm bêtông).","- 4 đg. 1 Ngâm mình lâu trong nước. Đầm mình dưới nước. Lấm như trâu đầm. 2 (hay t.). Thấm ướt nhiều. Mái tóc đầm sương. Mồ hôi đầm vai áo. Nước mắt đầm đầm như mưa."]

Dịch đầm sang tiếng Trung hiện đại:

打夯 《用夯把地基砸实。》《砸实地基用的工具或机械, 有木夯、石夯、铁夯、蛤蟆夯等。》
đầm đất
打夯。
夯砣 《夯接触地面的部分, 用石头或金属做成。》
池塘 《蓄水的坑, 一般不太大, 比较浅。》
湖泽 《湖泊和沼泽。》
《深的水池。》
《聚水的地方。》
ao đầm
沼泽。
《天然的水池子。》
đầm; ao
池沼。
đầm lầy
沼泽。
沼泽 《水草茂密的泥泞地带。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầm

đầm:đầm ấm; đầm đìa; đầm sen
đầm:đầm ấm; đầm đìa; đầm sen
đầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đầm Tìm thêm nội dung cho: đầm