Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đầm trong tiếng Việt:
["- 1 I d. (cũ). Đàn bà, con gái phương Tây.","- II t. (cũ). (dùng phụ sau d.). (Đồ dùng) dành cho phụ nữ; nữ. Xe đạp . Ví đầm.","- 2 d. Khoảng trũng to và sâu ở giữa đồng để giữ nước. Trong đầm gì đẹp bằng sen... (cd.).","- 3 I d. Dụng cụ gồm một vật nặng có cán, dùng để nện đất cho chặt.","- II đg. Làm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bề mặt ( đất) hoặc bằng chấn động (đầm bêtông).","- 4 đg. 1 Ngâm mình lâu trong nước. Đầm mình dưới nước. Lấm như trâu đầm. 2 (hay t.). Thấm ướt nhiều. Mái tóc đầm sương. Mồ hôi đầm vai áo. Nước mắt đầm đầm như mưa."]Dịch đầm sang tiếng Trung hiện đại:
打夯 《用夯把地基砸实。》夯 《砸实地基用的工具或机械, 有木夯、石夯、铁夯、蛤蟆夯等。》đầm đất
打夯。
夯砣 《夯接触地面的部分, 用石头或金属做成。》
池塘 《蓄水的坑, 一般不太大, 比较浅。》
湖泽 《湖泊和沼泽。》
潭 《深的水池。》
泽 《聚水的地方。》
ao đầm
沼泽。
沼 《天然的水池子。》
đầm; ao
池沼。
đầm lầy
沼泽。
沼泽 《水草茂密的泥泞地带。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đầm
| đầm | 淫: | đầm ấm; đầm đìa; đầm sen |
| đầm | 潭: | đầm ấm; đầm đìa; đầm sen |

Tìm hình ảnh cho: đầm Tìm thêm nội dung cho: đầm
