Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 半心半意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半心半意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半心半意 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànxīnbànyì] không toàn tâm toàn ý。不充分地或不完全地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
半心半意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半心半意 Tìm thêm nội dung cho: 半心半意