Cao su chống va đập cửa

Từ: 半数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半数 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànshù] một nửa; nửa số。总数的一半。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
半数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半数 Tìm thêm nội dung cho: 半数