Từ: run có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ run:

Đây là các chữ cấu thành từ này: run

Nghĩa run trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Bị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do hàng loạt những co giật khẽ của các cơ, gây ra bởi một nguyên nhân sinh lí (như lạnh, sốt rét) hay tâm lí (cảm xúc). Rét run cầm cập. Già run tay không cầm được kim. Sướng run người. 2 (Giọng nói, nét chữ) có trạng thái không bình thường do khi nói, khi viết bị run. Nét chữ hơi run. Giọng nói run lên vì xúc động."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: run

run:run rẩy
run𢟦:run sợ
run:run rẩy
run𢹈:run rẩy
run:run sợ
run:con run (con giun)
run𧑒: 
run tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: run Tìm thêm nội dung cho: run