Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa run trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Bị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do hàng loạt những co giật khẽ của các cơ, gây ra bởi một nguyên nhân sinh lí (như lạnh, sốt rét) hay tâm lí (cảm xúc). Rét run cầm cập. Già run tay không cầm được kim. Sướng run người. 2 (Giọng nói, nét chữ) có trạng thái không bình thường do khi nói, khi viết bị run. Nét chữ hơi run. Giọng nói run lên vì xúc động."]Nghĩa chữ nôm của chữ: run
| run | 惇: | run rẩy |
| run | 𢟦: | run sợ |
| run | 慵: | run rẩy |
| run | 𢹈: | run rẩy |
| run | 敦: | run sợ |
| run | 蜳: | con run (con giun) |
| run | 𧑒: |

Tìm hình ảnh cho: run Tìm thêm nội dung cho: run
