Từ: đinh đông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đinh đông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đinhđông

đinh đông
(Trạng thanh) Tiếng ngọc va chạm lách cách, tiếng chuông leng keng...
§ Cũng viết là
đinh đông
: 冬, 咚 hoặc 咚.
◇Hàn Ác 偓:
Dạ cửu hốt văn linh tác động, Ngọc đường tây bạn hưởng đinh đông
動, 西東 (Vũ hậu nguyệt trung đường nhàn tọa 坐).

Nghĩa chữ nôm của chữ: đinh

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đinh:linh đinh (cô đơn không ai săn sóc)
đinh:đinh ninh (cứ tin rằng)
đinh: 
đinh:đinh đang (leng keng)
đinh:đinh râu, mụn đinh
đinh:đinh sao (theo rình)
đinh:đinh ninh (ráy rai)
đinh: 
đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đinh:đinh (vá sửa đế giày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đông

đông:phía đông, phương đông
đông:đông cô; mùa đông
đông:đông cứng
đông:đông cứng
đông:đông (tiếng đồ vật rơi)
đông:phía đông, phương đông
đông:khí độc Rn
đông:khí độc Rn
đông:đông thống (nhức đầu)
đông𬏤: 
đông:đông (chất albumin)
đông:đông (chất albumin)
đông𨒟:đông đúc; đông như kiến
đông𬨮: 
đông:đông (chim nhỏ hót hay)
đông:đông (chim nhỏ hót hay)
đinh đông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đinh đông Tìm thêm nội dung cho: đinh đông