Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 取消设备 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取消设备:
Nghĩa của 取消设备 trong tiếng Trung hiện đại:
Qǔxiāo shèbèi thiết bị loại bỏ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 设
| thiết | 设: | thiết kế, kiến thiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 备
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |

Tìm hình ảnh cho: 取消设备 Tìm thêm nội dung cho: 取消设备
