Từ: 卒子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卒子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卒子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zú·zi] binh sĩ; binh lính; người lính; quân nhân。旧指兵士。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卒

chót:giờ chót
chốt:chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
chụt: 
dút:nhút nhát
giốt:giôn giốt
rốt:rốt cuộc
sót:sót lại
sút:sa sút
thốt:thốt nhiên (chợt)
trót:trót lọt
trốt:trốt (gió lốc)
tốt:sĩ tốt, tiểu tốt
tột:tột cùng
xụt:xụt xịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
卒子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卒子 Tìm thêm nội dung cho: 卒子