Cao su chống va đập cửa

Từ: 单名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单名 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānmíng] tên một chữ; tên một từ。只有一个字的名字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
单名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单名 Tìm thêm nội dung cho: 单名